1/5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm, các mốc thời gian

0
6740
3.5/5 - (2 bình chọn)

1 thế kỷ là 100 năm vậy 1/5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm, cách xác định các mốc thời gian như thế nào. Cùng tìm hiểu về lịch Gregory (hay còn gọi là lịch cổ) và lịch thiên văn ngay trong bài viết sau.

1 thế kỷ bằng 100 năm

Theo quy ước về thời gian, cứ mỗi 100 năm được gọi là 1 thế kỷ. Cứ 100 năm thì được gọi là 1 thập kỷ và 1000 năm được gọi là 1 thiên niên kỷ.

Đó là các mốc thời gian cơ bản dùng để tính toán các quá trình thay đổi phát triển của cả nhân loại từ trước đến nay, các mốc thời gian các sự kiện diễn ra theo từng giai đoạn

1/5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

Chúng ta đều biết răng 1 thế kỷ bằng 100 năm. Vậy 1/5 thế kỷ bằng 100/5 = 20 năm. Như vậy 1/5 thế kỷ bằng 20 năm.

1-5-the-ky-bang-bao-nhieu-nam

Cách quy đổi các mốc thời gian từ thế kỷ sang năm là một trong những dạng bài toán học tập khá phổ biến của chương trình tiểu học lớp 4,5. Hãy cùng timeday.net thử vận dụng kiến thức trên để giải các bài tập ví dụ sau:

Ví dụ 1: 5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 50 năm
  2. 100 năm
  3. 500 năm
  4. 5000 năm

5 thế kỷ = 500 năm (Đáp án C)

Ví dụ 2: 9 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 9 năm
  2. 90 năm
  3. 900 năm
  4. 9000 năm

9 thế kỷ = 900 năm (Đáp án C)

Ví dụ 3: 10 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 1000 năm
  2. 100 năm
  3. 10 năm
  4. 1 năm

10 thế kỉ = 1000 năm (Đáp án A)

Ví dụ 4: 1/2 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 20 năm
  2. 25 năm
  3. 50 năm
  4. 75 năm

½ thế kỷ = 50 năm (đáp án C)

Ví dụ 5: 1,2 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 20 năm
  2. 50 năm
  3. 100 năm
  4. 120 năm

1,2 thế kỷ = 1 thế kỷ + 0,2 thế kỷ

1,2 thế kỷ = 100 năm + 20 năm = 120 năm

Như vậy 1,2 thế kỷ bằng 120 năm (đáp án D)

Ví dụ 6: 0,5 thế kỷ bằng bao nhiêu năm

  1. 5 năm
  2. 25 năm
  3. 50 năm
  4. 75 năm

0,5 thế kỷ bằng 50 năm (đáp án C)

Ví dụ 7: 5000 năm bằng bao nhiêu thế kỷ

  1. 5 thế kỷ
  2. 50 thế kỷ
  3. 500 thế kỷ
  4. 5000 thế kỷ

100 năm = 1 thế kỷ. Vậy 5000 năm = 50 thế kỷ (Đáp án B)

Cách xác định mốc thế kỷ

Thế kỷ Thời gian bắt đầu – kết thúc
Thế kỷ 22 (XXII) 1/1/2101 31/12/2200
Thể kỷ 21(XXI) 1/1/2001 31/12/2100
Thể kỷ 20 (XX) 1/1/1901 31/12/2000
Thể kỷ 19 (XIX) 1/1/1801 31/12/1900
Thể kỷ 18 (XVIII) 1/1/1701 31/12/1800
Thể kỷ 17(XVII) 1/1/1601 31/12/1700
Thể kỷ 16 (XVI) 1/1/1501 31/12/1600
Thể kỷ 15 (XV) 1/1/1401 31/12/1500
Thể kỷ 14 (XIV) 1/1/1301 31/12/1400
Thể kỷ 13 (XIII) 1/1/1201 31/12/1300
Thể kỷ 12 (XII) 1/1/1101 31/12/1200
Thể kỷ 11 (XI) 1/1/1001 31/12/1100
Thể kỷ 10 (X) 1/1/0901 31/12/1000
Thế kỷ 9 (IX) 1/1/0801 31/12/0900
Thế kỷ 8 (VIII) 1/1/0701 31/12/0800
Thế kỷ 7 (VII) 1/1/0601 31/12/0700
Thế kỷ 6 (VI) 1/1/0501 31/12/0600
Thế kỷ 5 (V) 1/1/0401 31/12/0500
Thế kỷ 4 (IV) 1/1/0301 31/12/0400
Thế kỷ 3 (III) 1/1/0201 31/12/0300
Thế kỷ 2 (II) 1/1/0101 31/12/0200
Thế kỷ 1 (I) 1/1/0101 31/12/0100